Hotline: 0901 599 989

Topic 2: Learning Tools

Tin tức

Topic 2: Learning Tools

Ngày đăng: 21/03/2019

Đối với trẻ sắp bước vào lớp 1 hay đã đi học rồi thì những dụng cụ học tập là những hành trang không


Đối với trẻ sắp bước vào lớp 1 hay đã đi học rồi thì những dụng cụ học tập là những hành trang không thể thiếu. Vào mỗi khi năm học mới đến việc chuẩn bị đồ dùng học tập luôn là khâu mà học sinh nào cũng thấy hứng khởi nhất. Từ bút mực, bút chì, thước kẻ, cặp sách, vở… đến bảng, bàn ghế, phấn đều là những thứ hết sức quen thuộc và là bạn đồng hành với trẻ trong suốt quá trình đi học cũng như sau này. Hôm nay Học viện Anh ngữ Enspire sẽ mang đến cho các học viên chủ đề tiếng Anh đồ dùng học tập – “Learning tools”. Đây sẽ là những kiến thức giúp đỡ cho trẻ rất tốt trong việc học tiếng Anh và mình cùng đi tìm hiểu nhé.

Đồ dùng học tập

Không chỉ được sử dụng rất nhiều trên ghế nhà trường mà sau nay khi đi làm hay bất kỳ công việc nào thì đồ dùng học tập cũng vô cùng quan trọng. Những kỷ niệm tuổi thơ thời đi học có lẽ sẽ được ghi lại nhiều nhất trên những trang vở, trong hộp bút hay thậm chí là trên mặt bàn, mặt ghế… Gắn bó với các bạn nhỏ cùng lớn cùng trưởng thành, mỗi một đồ dùng cũ đi ta lại thấy sự thay đổi của trẻ qua từng ngày. Được sinh ra, sử dụng, mòn đi và cuối cùng là thay thế bằng một đồ dùng khác đó có lẽ là nhiệm vụ của mỗi chiếc bút hay chiếc tẩy. Hoàn thành nhiệm vụ giúp trẻ học được những bài học mới nếu như có cảm xúc thì đó chính là niềm vui của những người bạn này. Chúng ta hay cùng xem các bạn ấy trong tiếng Anh được gọi tên như thế nào nhé !

  1. Pen /pen/ : bút mực
  2. pencil /ˈpensəl/ bút chì
  3. Pencil case /ˈpensəl kās/ : hộp bút
  4. Ruler /ˈruːlər/:thước
  5. Eraser /ɪˈreɪsər/: tẩy 
  6. Book /bʊk/ : sách 
  7. Notebook /ˈnoʊtbʊk/ : vở
  8. Bag /bæɡ/ : balo
  9. Globe /ɡloʊb/ : quả địa cầu 
  10. Sharpener /ˈʃɑːrpnər/: gọt bút chì
  11. Chair /tʃer/ : ghế
  12. Desk/Table /desk//ˈteɪbl/ : bàn
  13. Blackboard /ˈblækbɔːd/: bảng
  14. Clock /klɑːk/: đồng hồ
  15. Computer /kəmˈpjuːtər/: máy tính
  16. Glue /ɡluː/: keo