Các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học kèm minh hoạ chi tiết và lời giải cho trẻ. Rung chuông vàng là một hình thức cuộc thi độc đáo nhằm tạo ra sân chơi cạnh tranh lành mạnh, cùng nhau học tập và phát triển cho trẻ em. Nhưng để đạt được kết quả tốt ở cuộc thi này cũng không hề dễ dàng đâu nhé.

Chính vì vậy, Học viện anh ngữ Enspire xin tặng các con bài viết “các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học kèm minh hoạ và lời giải chi tiết”. Mong các con sẽ ngày càng cải thiện khả năng ngôn ngữ và đạt được kết quả tốt. Và đừng quên tham khảo thông tin các khoá học tiếng anh cho trẻ em rất hấp dẫn tại Enspire nhé!

CHƯƠNG TRÌNH MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chương trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lớp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!

học viện anh ngữ enspire

HAPPY KIDS
(Dành cho bé từ 3-6 tuổi)

Chi tiết
học viện anh ngữ enspire

CAMBRIDGE
(Dành cho bé từ 6-12 tuổi)

Chi tiết
học viện anh ngữ enspire

ENSPIRE ONLINE
(English App for Kids)

Chi tiết

Rung chuông vàng tiếng anh tiểu học là gì?

“Rung Chuông Vàng” tên tiếng Anh là “Ring the Golden Bell”. Đây là một hình thức cuộc thi tiếng anh phổ biến ở Việt Nam dành cho học sinh, trẻ em. Cuộc thi này thường kiểm tra kiến thức của thí sinh qua nhiều lĩnh vực khác nhau, từ khoa học tự nhiên, khoa học xã hội đến văn học và nghệ thuật, trong trường hợp này là tiếng anh.

Ý nghĩa của cuộc thi rung chuông vàng đối với trẻ em

Rung chuông vàng tiếng anh tiểu học là cuộc thi sẽ giúp các bé tăng cường, củng cố kiến thức tiếng anh. Các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học thường về những chủ đề thường nhật, đa dạng. Chính nhờ vậy, trẻ em tham gia sẽ có cơ hội phát triển ngôn ngữ tiếng anh một cách thần tốc.

Với việc là một sân chơi mang tính cạnh tranh lành mạnh,hoạt động theo cơ chế loại dần những thí sinh và chỉ chừa lại những bé giỏi nhất. Rung chuông vàng sẽ làm ham muốn học tiếng anh, khả năng tư duy nhanh để trả lời câu hỏi và cả sự nhạy bén được đẩy lên mạnh mẽ.

Các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học hướng tới

Cuộc thi này thường được tổ chức với quy mô lớp hoặc trường, quận huyện,… Thí sinh tham gia là mọi học sinh đạt đủ yêu cầu sau:

  • Đối tượng: học sinh tiểu học các trường, thường trong độ tuổi lớp 3 đến lớp 5.
  • Số lượng: Mỗi trường hoặc lớp có thể giới hạn số lượng tham gia dựa trên kết quả học tập hoặc của các cuộc thi vòng loại trong trường hoặc lớp học.
  • Thành tích học tập tốt: Một số cuộc thi có thể yêu cầu điểm trung bình học tập hoặc hạnh kiểm đạt loại khá trở lên.
  • Sự đồng ý của phụ huynh cho phép tham gia.
  • Tuân thủ luật lệ cuộc thi.

Các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học thường bao gồm nhiều câu hỏi và chủ đề khác nhau nhằm kiểm tra kiến thức toàn diện của học sinh. Các dạng câu quen thuộc bao gồm:

  • Từ vựng: Các câu hỏi về nghĩa của từ, từ đồng nghĩa, từ trái nghĩa, và điền từ vào chỗ trống.
  • Ngữ pháp: Các câu hỏi về thì, câu điều kiện, so sánh, giới từ, và cấu trúc câu.
  • Chủ đề: Chủ đề đơn giản, thân thuộc với trẻ em như gia đình, du lịch, con vật,…
Cuộc thi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học do Enspire tổ chức

Luật chơi và quy định cuộc thi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học

Các hình thức thi:

  • Thi cá nhân: Mỗi học sinh sẽ thi độc lập.
  • Thi theo đội: Một số cuộc thi có thể tổ chức theo hình thức thi đội, mỗi đội gồm một số học sinh.

Cấu trúc cuộc thi:

  • Vòng loại: Các học sinh sẽ tham gia trả lời các câu hỏi để chọn ra những thí sinh xuất sắc vào vòng trong.
  • Vòng chung kết: Các thí sinh vượt qua vòng loại sẽ tham gia thi để tìm ra người chiến thắng cuối cùng.

Luật chơi:

  • Cuộc thi sẽ bao gồm 20-30 câu hỏi, mỗi thí sinh sẽ có từ 15 đến 30 giây thời gian trả lời với mỗi câu hỏi.
  • Bé sẽ trả lời bằng cách ghi đáp án ra bảng, trẻ nào trả lời đúng trong thời gian giới hạn sẽ được đi tiếp. Tương tự vậy, trẻ trả lời sai hoặc không trả lời trong thời gian quy định sẽ bị loại.
  • Thông thường mỗi thí sinh sẽ có một lần “cứu trợ”. Ngoài ra, cuộc thi cũng có cơ chế tính điểm với câu trả lời đúng.

Xem thêm: Bài kiểm tra test thử trình độ tiếng anh cho trẻ em

Tổng hợp các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học

Đây là một số câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học mà Enspire gợi ý mà các bậc phụ huynh có thể trang bị trước cho bé.

Các câu hỏi rung chuông vàng lớp 3 môn tiếng anh

Câu 1: How many apples are there?
A. 3
B. 4
C. 5
Câu 2: Who is this?
A. Mother
B. Father
C. Brother
Câu 3: …… are you? I’m six years old .
A. How
B. How old
C. What
Câu 4: What can you see?
A. Book
B. Bag
C. Pen
Câu 5: I’m fine, …………….
A. Thank
B. Thanks you
C. Thank you
Câu 6: How many eyes do you have?
A. Two
B. Three
C. Four
Câu 7: What is this?
A. Pen
B. Ruler
C. Ball
Câu 8: What is this?
A. Apple
B. Orange
C. Pear
Câu 9: How do you say hello in the morning?
A. Good evening
B. Good afternoon
C. Good morning
Câu 10: Who are they?
A. Tom and Jerry
B. Thomas and Tim
C. Tom and Jelly
Câu 11: What color is the tomato?
A. White
B. Yellow
C. Red
Câu 12: What is this? – It’s … eraser
A. a
B. an
C. on
Câu 13: What can you see?
A. Notebook
B. Crayon
C. Pencil
Câu 14: It’s a …
A. Chair
B. Lamp
C. Table
Câu 15: I go to school by …
A. Car
B. Bike
C. Bus
Câu 16: What animal is this?
A. Duck
B. Cow
C. Elephant
Câu 17: Look at the picture and complete the word “ F_ _ h ”
Câu 18: Reorder and write the word “ rca ”
Câu 19: What can the mother say?
A. Good afternoon
B. Good night
C. Good evening
Câu 20: What animal can you see?
A. Sheep
B. Pig
C. Bird

Đáp án của các câu hỏi rung chuông vàng lớp 3 môn tiếng anh

Đây là tổng hợp đáp án của các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học lớp 3:

Câu 1: A Câu 6: A Câu 11: C Câu 16: A
Câu 2: A Câu 7: B Câu 12: B Câu 17: Fish
Câu 3: B Câu 8: A Câu 13: C Câu 18: Car
Câu 4: A Câu 9: C Câu 14: A Câu 19: B
Câu 5: C Câu 10: A Câu 15: B Câu 20: B

Câu hỏi thi rung chuông vàng lớp 4 tiếng anh

Câu 1: What is this
A. Soup
B. Candy
C. Pie
Câu 2: Close your …, please
A. Book
B. Month
C. Old
Câu 3: Is this a pillow?
A. Yes
B. No
Câu 4: Minh: … is that? – Long: It’s a chair
A. Who
B. How
C. What
Câu 5: What is his name?
A. Mario
B. Nobita
C. Doraemon
Câu 6: Where …. you from?
A. are
B. am
C. is
Câu 7: What is the missing letter?
A. M
B. F
C. G
Câu 8: Odd one out
A. Lion
B. Chicken
C. House
Câu 9: I see a … in the zoo.
A. Monkey
B. Cow
C. Tiger
Câu 10: Father, mother, sister, … and me.
A. Teacher
B. Brother
C. Student
Câu 11: We buy food in the …
A. Supermarket
B. School
C. Library
Câu 12: That … a door. It’s a window
A. Is
B. Isn’t
C. Aren’t
Câu 13: My mother cooks in the …
A. Bathroom
B. Living room
C. Kitchen
Câu 14: One + seven = …
A. Eight
B. Ten
C. Nine
Câu 15: This is my …
A. Doctor
B. Teacher
C. Friend
Câu 16: After Saturday is …
A. Sunday
B. Friday
C. Monday
Câu 17: I can wear …
A. T-shirt
B. Bag
C. Shoes
Câu 18: Put the words in the right order
Likes/he/cats.
Câu 19: It is …
A. Cold
B. Hot
C. Tired
Câu 20: We eat in a … on Sunday.
A. Restaurant
B. Theater
C. School

Đáp án của các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh cho bé 4 tuổi

Câu 1: B Câu 6: A Câu 11: A Câu 16: A
Câu 2: A Câu 7: B Câu 12: A Câu 17: C
Câu 3: A Câu 8: C Câu 13: C Câu 18: He likes cats
Câu 4: C Câu 9: C Câu 14: A Câu 19: B
Câu 5: C Câu 10: B Câu 15: B Câu 20: A

Các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học dành cho bé 5 tuổi

Câu 1: What is he doing?
A. He’s eating
B. He’s listening to music
C. He’s going fishing
Câu 2: How are you?
A.  I’m fine
B. Yes, and you?
C. I’m five
Câu 3: What … your name?
A. Is
B. Am
C. Are
Câu 4: What is this?
A. This is a apple
B. This is an apple
C. This is apple
Câu 5: What is capital of Vietnam
A. Da Nang
B. Ho Chi Minh city
C. Ha Noi
Câu 6: People will cook meals in…..
A. Bedroom
B. Living room
C. Kitchen
Câu 7: What is the name of this flower?
A. Sunflower
B. Rose
C. Tulip
Câu 8: There are….in a week.
A. 5 days
B. 7 days
C. 10 days
Câu 9: Which word has meaning?
A. Bird
B. Brid
C. Dirb
Câu 10: What is this?
A. Pencil case
B. Table
C. Pencil
Câu 11: Odd one out:
A. Money
B. Go
C. Computer
Câu 12: How many limes are there?
A. 3
B. 2
C. Many
Câu 13: The day after Tuesday is……
→ Write your answer.
Câu 14: What is she wearing?
A. Trouser
B. Dress
C. Skirt
Câu 15: How many days in a year?
A. 215
B. 365
C. 300
Câu 16: Where is the computer?
=> It’s on the …
A. Kitchen
B. Desk
C. Bed
Câu 17:  __. See you tomorrow.
A.  Hi there
B. Hello
C. Goodbye
Câu 18: What is this?
A. Doll
B. Chair
C. Ball
Câu 19: What…. is your pen?
A. Colour
B. Group
C. Like
Câu 20: What can you do? – I can …
A. Sing
B. Run
C. Jump

Đáp án của các câu hỏi trong cuộc thi rung chuông vàng cho bé 5 tuổi

Câu 1: A Câu 6: C Câu 11: B Câu 16: B
Câu 2: A Câu 7: A Câu 12: C Câu 17: C
Câu 3: A Câu 8: B Câu 13: Wednesday Câu 18: C
Câu 4: B Câu 9: A Câu 14: B Câu 19: A
Câu 5: C Câu 10: A Câu 15: B Câu 20: A

Lời kết

Trên đây là bài viết về các câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học kèm minh hoạ chi tiết và lời giải cho trẻ. Are you ready? Cha mẹ và bé đã sẵn sàng cho những thử thách sắp tới chưa. Hãy cùng Enspire ôn tập, dẫn đường bé tới ngôi vị cao nhất thôi nào. Ba mẹ để lại thông tin nếu có nhu cầu đăng ký cho con học thử tiếng anh ngay nhé.

CÙNG TRẺ PHÁT TRIỂN VỐN TỪ VỰNG VỚI ỨNG DỤNG ENSPIRE ONLINE

Ứng dụng Enspire Online là một công cụ học tập tiên tiến được thiết kế để giúp trẻ phát triển vốn từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả và thú vị. Phụ huynh đăng ký ngay để được Enspire tư vấn sản phẩm phù hợp cho con



    Xem thêm: Tổng hợp các bộ câu hỏi rung chuông vàng tiếng anh tiểu học tải miễn phí

     

     

    Theo dõi
    Thông báo của
    guest
    0 Góp ý
    Phản hồi nội tuyến
    Xem tất cả bình luận