Từ vựng về chủ đề các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh là các từ hết sức cơ bản và thân thuộc khi trẻ bắt đầu làm quen với tiếng anh. Nhờ những hành động chân thực, trực quan, các bé sẽ không còn cảm thấy lạ lẫm và chán nản kh ihocj tập. Vậy, liệu các con sẽ nói về hoạt động thường ngày bằng tiếng anh của mình như thế nào? Hãy để Enspire giúp phụ huynh và trẻ thực hiện thành thạo các từ vựng chủ đề hoạt động thường ngày (Daily activities) qua bài viết này nhé!

Nhưng trước đó, nếu ba mẹ trẻ có nhu cầu cho con theo học tiếng anh tại một địa chỉ uy tín, lâu đời, liên kết với nhiều cơ sở giáo dục trong nước. Hãy cân nhắc tham khảo các khoá học tiếng anh cho trẻ em tại Học viện Anh ngữ Enspire với lộ trình chuẩn quốc tế, phương pháp học tập độc đáo. Đi kèm với đó, chúng tôi còn cung cấp ứng dụng Enspire Online đã đạt được nhiều giải thưởng trong ngành. Tham khảo thêm tại đây.

CHƯƠNG TRÌNH MỚI HẤP DẪN - HỌC HIỆU QUẢ GẤP ĐÔI

Cùng bé HỌC MÀ CHƠI - GIỎI 4 KỸ NĂNG TIẾNG ANH với chương trình đạo tạo chuẩn Quốc tế. Đặc biệt! Tặng ngay suất học Enspire Class - Lớp học chuyên đề cùng giáo viên trong nước và quốc tế giúp con học tốt, ba mẹ đồng hành hiệu quả. ĐĂNG KÝ NGAY!

học viện anh ngữ enspire

HAPPY KIDS
(Dành cho bé từ 3-6 tuổi)

Chi tiết
học viện anh ngữ enspire

CAMBRIDGE
(Dành cho bé từ 6-12 tuổi)

Chi tiết
học viện anh ngữ enspire

ENSPIRE ONLINE
(English App for Kids)

Chi tiết
Daily life Vocabulary
Từ vựng Tiếng Anh về cuộc sống hàng ngày

Học cùng Enspire các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh

“What did you do today?” (Hôm nay bạn làm gì?) Bé nhà bạn đã có thể trả lời câu hỏi này chưa? Để trả lời câu hỏi này một cách dễ dàng, thú vị và vui vẻ, hãy cùng Enspire học về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh ngay dưới đây nhé.

  • Wake up  /weɪk ʌp/:  Thức dậy
  • Get out of bed  /ɡɛt aʊt ʌv bɛd/:  Rời giường
  • Stretch  /strɛʧ/:  Dãn cơ
  • Yawn  /jɔn/:  Ngáp
  • Make breakfast  /meɪk ˈbrɛk.fɑːst/:  Nấu bữa sáng
  • Pack lunch  /pæk lʌntʃ/:  Chuẩn bị đồ ăn trưa
  • Get dressed  /ɡet drest/:  Thay quần áo
  • Have breakfast  /hæv ˈbrekfəst/:  Ăn sáng
  • Go to work  /ɡoʊ tuː wɜːrk/:  Đi làm
  • Go home  /gou houm/:  Đi về nhà
  • Go to bed  /ɡoʊ tə bɛd/:  Đi ngủ
  • Have lunch  /hæv lʌntʃ/:  Ăn trưa
  • Work  /wɜːrk/:  Làm việc
  • Finish working  /’finiʃ ˈwəːkɪŋ/:  Hoàn thành công việc
  • Study  /stʌdi/:  Học tập
  • Do homework   /du ‘houmwə:k/:  Làm bài tập về nhà
  • Eat out  /i:t aut/:  Đi ăn ở ngoài
  • Drink  /driɳk/:  Uống
  • Take a break  /teɪk ə breɪk/:  Nghỉ ngơi
  • Run errands  /rʌn ˈɛ.rəndz/:  Chạy vặt
  • Leave work/school  /liːv wɜːk/skuːl/:  Tan làm/tan học
  • Go home  /ɡoʊ hoʊm/:  Về nhà
  • Cook dinner  /kʊk ˈdɪnər/:  Nấu bữa tối
  • Relax  /riˈlæks/:  Thư giãn
  • Exercise  /ˈek.səˌsaɪz/:  Tập thể dục
  • Have dinner  /hæv ˈdɪnər/:  Ăn tối
  • Watch TV  /wɑtʃ ˈtiːˌviː/:  Xem tivi
  • Wash the dishes  /wɔʃ ðə dɪʃ/:  Rửa bát đũa
  • Read a book  /riːd ə bʊk/:  Đọc sách
  • Read newspaper  /ri:d’nju:z,peipə/:  Đọc báo chí
  • Read comics  /riːd ˈkɒmɪks/:  Đọc truyện tranh
  • Feed the cat  /fi:d ðə kæt/:  Cho mèo ăn
  • Sleep  /sliːp/:  Ngủ
  • Clean  /kliːn/:  Dọn dẹp
  • Shopping  /ˈʃɑːpɪŋ/:  Mua sắm
  • Make up  /meik ʌp/:  Trang điểm
  • Drive  /draɪv/:  Lái xe
  • Talk to friends  /tɔːk tuː frends/:  Trò chuyện với bạn bè
  • Take out the rubbish  /teɪk aʊt ði ˈrʌbɪʃ/:  đổ rác

Như vậy, bên trên là những từ vựng theo chủ đề các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh cực đầy đủ mà Enspire đã tổng hợp được. Ngoài ra, vẫn còn rất nhiều từ vựng tiếng anh về sinh hoạt hàng ngày được chia ra thành các nhóm khác nhau. Kéo xuống để được tiết lộ thêm nhé!

Tìm hiểu thêm: 99+ Từ vựng tiếng anh về shopping online cực cần thiết cho các bài thi tiếng anh

Từ vựng về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh – Sinh hoạt cá nhân

Sinh hoạt, vệ sinh cá nhân là những hoạt động ai cũng cần thực hiện thường xuyên hằng ngày. Thế nên, như đã tiết lộ phía trên, cùng khám phá các từ vựng tiếng anh về sinh hoạt hàng ngày chủ đề vệ sinh cá nhân nhé.

  • Rinse mouth  /rɪns maʊθ/:  Súc miệng
  • Brush teeth  /brʌʃ tiːθ/:  Đánh răng
  • Use floss  /flɔs/:  Dùng chỉ nha khoa
  • Use mouthwash  /juːz maʊθ.wɒʃ/:  Dùng nước súc miệng
  • Wash face  /wɒʃ feɪs/:  Rửa mặt
  • Moisturize  /mɔɪs.tʃə.raɪz/:  Dưỡng ẩm
  • Exfoliate  /ˌek.sfoliˈeɪt/:  Tẩy tế bào chết
  • Cleanse  /kliːnz/:  Làm sạch
  • Tone  /toʊn/:  Cân bằng da
  • Apply sunscreen  /əˈplaɪ ˈsʌn.skriːn/:  Thoa kem chống nắng
  • Use a face mask  /juːz ə feɪs maːsk/:  Sử dụng mặt nạ
  • Taking a bath  /ˈteɪkɪŋ ə bæθ/:  Tắm rửa
  • Drying hair  /draɪ ɪŋ heər/:  Sấy, làm khô tóc
  • Washing hands   /ˈwɒʃɪŋ hændz/:  Rửa tay
  • Shaving   /ˈʃeɪvɪŋ/:  Cạo râu
  • Washing hair   /ˈwɒʃɪŋ heər/:  Gội đầu
  • Clipping nails   /ˈklɪpɪŋ neɪlz/:  Cắt móng tay
  • Condition hair   /kənˈdɪʃ.ən heər/:  Dưỡng tóc
  • Shave  /ʃeɪv/:  Cạo râu (nam)
  • Wax  /wæks/:  Tẩy lông

Trên đay là các từ vựng thường được dùng để chỉ các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh. Bé nhà bạn đã biết được bao nhiêu từ rồi? Cùng đồng hành giúp con học tập nhé.

Từ vựng các hoạt động hàng ngày bằng tiếng anh – Hoạt động giải trí, thể thao

Dưới đây sẽ là các từ vựng về hoạt động thường ngày tiếng anh liên quan đến hoạt động giải trí, thể thao. Hãy học tập thật hiệu quả với danh sách dưới đây nhé.

  • Walk   /wɔːk/:   Đi bộ
  • Go for a run   /ɡoʊ fɔːr ə rʌn/:   Đi chạy bộ
  • Go to the gym   /ɡoʊ tuː ðə dʒɪm/:   Đi tập gym
  • Do exercise   / du: eksəsaiz/:   Tập thể dục
  • Play video games   /pleɪ ˈviː.di.oʊ geɪmz/:   Chơi trò chơi điện tử
  • Do yoga   /duː joʊ.ɡə/:   Tập yoga
  • Practice martial arts   /ˈpræktɪs ˈmɑːrʃəl ɑːrts/:   Tập võ
  • Go skiing   /ɡoʊ ˈskiɪŋ/:   Đi trượt tuyết
  • Go fishing   /gəʊ ˈfɪʃɪŋ/:   Đi câu cá
  • Swimming   /ˈswɪmɪŋ/:   Bơi lội
  • Billiards   /ˈbɪljərdz/:   Chơi bi-a
  • Go bowling   /gəʊ ˈbəʊlɪŋ/:   Đi chơi bowling
  • Play outside   /pleɪ autsaid/:   Đi chơi ở bên ngoài
  • Play chess   /pleɪ ʧɛs/:   Chơi cờ vua
  • Play poker   /pleɪ ˈpoʊkər/:   Chơi bài
  • Play golf   /pleɪ gɒlf/:   Chơi đánh gôn
  • Play football   /pleɪ ˈfʊtbɔːl/:   Chơi bóng đá
  • Play badminton   /pleɪ ˈbædmɪntən/:   Đánh cầu lông
  • Play baseball   /pleɪ ˈbeɪsbɔːl/:   Đánh bóng chày
  • Play volleyball   /pleɪ ˈbædmɪntən/:   Chơi bóng chuyền
  • Play video games   /pleɪ ˈvɪdi.oʊ ɡeɪmz/:   Chơi điện tử
  • Go to the cinema   /gou tu ðə ˈsɪnəmə/:   Đi xem phim ngoài rạp
  • Go to coffee   / gou tu ˈkɒfi/ :   Đi cà phê
  • Listen to music   /ˈlɪsən tuː ˈmjuːzɪk/:   Nghe nhạc
  • Watch a movie   /wɒtʃ ə ˈmuː.vi/:   Xem phim
  • Watch TV   /wɒtʃ ˈtiːviː/:   Xem TV
  • Play sports   /pleɪ spɔːrts/:   Chơi thể thao
  • Play basketball   /pleɪ ˈbɑː.skɪt.bɔːl/:   Chơi bóng rổ
  • Play tennis   /pleɪ ˈtɛ.nɪs/:   Chơi quần vợt
  • Go cycling   /ɡoʊ ˈsaɪ.klɪŋ/:   Đi xe đạp
  • Go hiking   /ɡoʊ haɪ.kɪŋ/:   Đi bộ đường dài
  • Dance   /dɑːns/:   Nhảy múa
  • Read a book   /riːd ə bʊk/:   Đọc sách
  • Go to a concert   /ɡoʊ tuː ə ˈkɑːn.sərt/:   Đi xem nhạc hội
  • Go to a play  /ɡoʊ tuː ə pleɪ/:   Đi xem kịch
  • Go to a sporting event   /ɡoʊ tuː ə ˈspɔːr.tɪŋ iː.vent/:   Đi xem sự kiện thể thao
  • Go out to eat   /ɡoʊ aʊt tuː iːt/:   Đi ăn uống
  • Spend time with friends/family   /spend taɪm wɪð frendz/ˈfæ.mə.li/:   Dành thời gian cho bạn bè/gia đình
  • Do nothing   /duː ˈnʌ.θɪŋ/:   Không làm gì
daily life vocabulary 2
Từ/cụm từ cuộc sống hàng ngày

Khám phá thêm: Danh sách các từ vựng về biển và đại dương đầy đủ nhất cần biết khi đi du lịch

Cấu trúc câu và mẫu câu về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh

Khi đã có cho mình khối lương từ vựng đồ sộ nhờ danh sách mà Enspire đã tổng hợp phía trên. Trẻ đã có thể dễ dàng hơn để mô tả về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh của mình rồi. Thế nhưng để sử dụng linh hoạt, chính xác hơn, hãy cho bé học các cấu trúc câu và mẫu câu về chủ đề này nhé.

Cấu trúc câu thường được sử dụng

Đối với trẻ em, đối tượng mới làm quen với tiếng anh, vốn từ vựng, khả năng ứng biến để sử dụng trong câu vẫn còn hạn chế. Vậy nên những cấu trúc câu để nói về hoạt động thường ngày bằng tiếng anh nên cho con học thời điểm này là cấu trúc mệnh đề cơ bản gồm S (Chủ ngữ) + V (Động từ) + O (Tân ngữ, thường là danh từ). Và chỉ nên dạy trẻ về thì hiện tại đơn trước để tránh bị rối là gây khó khăn cho trẻ nhé!

Cách áp dụng Ví dụ
S + V ( chia động từ thích hợp) + O We go for a run. (Chúng tôi đi chạy bộ.)

She plays badminton (Cô ấy chơi cầu lông.)

My mother does the housework. (Mẹ tôi làm việc nhà.)

Có thể sử dụng thêm các trạng từ chỉ tần suất để diễn tả mức độ thường xuyên của các hoạt động:

always (luôn luôn)

normally (thường xuyên)

usually (thường xuyên)

often (thường)

sometimes (thỉnh thoảng)

I normally go to school at 7 o’clock. (Tôi thường xuyên đến trường lúc 7 giờ sáng.)

I always listen to music in evening. (Tôi luôn nghe nhạc vào buổi tối.)

Đặt câu hỏi để tạo một đoạn hội thoại đơn giản về các hoạt động trong ngày cho bé tập làm quen. Tell me about your day. (Kể về ngày của bạn cho tôi nghe nào.)

What time do you usually get up?(Bạn thường thức dậy lúc mấy giờ?)

Mẫu câu thường gặp về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh

Mẫu câu dùng để hỏi:

  • “What did you get up to today?” (Hôm nay bạn đã làm gì vậy?)
  • “Did you go to work/school today?” (Bạn có đi làm/đi học vào hôm nay không?)
  • “Did you work out today?” (Bạn có tập thể dục vào hôm nay không?)
  • “What did you learn today?” (Bạn đã học được điều gì hôm nay?)
  • “What interesting things happened today?” (Hôm nay có chuyện gì thú vị xảy ra không?)

Mẫu câu dùng để trả lời, mô tả:

  • I usually have lunch at 12:00 PM and then take a short brake. (Tôi thường ăn trưa lúc 12 giờ trưa và sau đó nghỉ ngơi một lúc.)
  • I often wake up at 6:00 AM and make my bed before I brush my teeth and wash my face. (Tôi hay thức dậy vào lúc 6 giờ sáng, dọn dẹp giường trước khi đánh răng và rửa mặt.)
  • I always cook dinner around 6:00 PM and then we eat as a family. (Tôi luôn nấu bữa tối vào khoảng 6 giờ chiều và sau đó ăn cùng nhau như một gia đình.)

Câu trần thuật:

  • I get up early in the morning. (Tôi dậy sớm vào buổi sáng.)
  • I am not a morning person. (Tôi không phải là người thích dậy sớm.)
  • I go to bed late at night. (Tôi đi ngủ muộn vào ban đêm.)
  • I take the bus to work. (Tôi đi xe buýt đi làm.)
  • I work five days a week. (Tôi làm việc 5 ngày một tuần.)
  • I am always on the go. (Tôi luôn bận rộn.)
  • I like to spend time with my family. (Tôi thích dành thời gian cho gia đình.)

Như vậy trên đây là cấu trúc câu và mẫu câu thường sử dụng để nói về hoạt động thường ngày bằng tiếng anh. Cùng đến với một vài bài tập luyện tập đơn giản sau đây nhé!

Bài tập ôn luyện về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh cho trẻ

Bài 1:

  1. I usually _____ at 7:00 AM. (a. wake up / b. go to bed / c. eat breakfast)
  2. I _____ my teeth before going to bed. (a. brush / b. wash / c. dress)
  3. I _____ breakfast with my family. (a. eat / b. cook / c. study)
  4. I _____ to school by bus. (a. walk / b. go / c. drive)
  5. I _____ after school with my friends. (a. play / b. work / c. sleep)

Bài 2: Nối từ với tranh

  • Giao cho trẻ một trang giấy có các hình ảnh mô tả các hoạt động thường ngày (ví dụ: đánh răng, rửa mặt, mặc quần áo, ăn sáng, đi học, …) và các từ tiếng Anh tương ứng (ví dụ: brush teeth, wash face, get dressed, eat breakfast, go to school, …).
  • Yêu cầu trẻ nối các từ tiếng Anh với hình ảnh phù hợp.
Ảnh trò chơi dùng trong các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh
Mẫu ảnh dùng trong trò chơi từ vựng tiếng anh về sinh hoạt hàng ngày

Đáp án bài 1:

  1. a. wake up
  2. a. brush
  3. a. eat
  4. b. go
  5. a. play

Lời kết

Enspire hy vọng qua bài viết chi tiết về các hoạt động thường ngày bằng tiếng anh bao gồm các từ vựng, cấu trúc câu, mẫu câu và bài tập. Trẻ và cả những người mới tiếp xúc với tiếng anh có thể có sự chuẩn bị tốt nhất để chinh phục tiếng anh sau này.

Phụ huynh có quan tâm đến các khoá học tiếng anh cho trẻ em hay giáo trình và ứng dụng học tiếng anh Enspire Online đã được Bộ GD&ĐT thẩm định của Enspire. Vui lòng để lại thông tin liên hệ bên dưới để được hỗ trợ tư vấn. Enspire chúc các bạn và các bé học tập thật vui.

CÙNG TRẺ PHÁT TRIỂN VỐN TỪ VỰNG VỚI ỨNG DỤNG ENSPIRE ONLINE

Ứng dụng Enspire Online là một công cụ học tập tiên tiến được thiết kế để giúp trẻ phát triển vốn từ vựng tiếng Anh một cách hiệu quả và thú vị. Phụ huynh đăng ký ngay để được Enspire tư vấn sản phẩm phù hợp cho con



    Xem thêm: 89+ từ vựng về daily routine trong tiếng anh đầy đủ nhất

    Theo dõi
    Thông báo của
    guest
    0 Góp ý
    Phản hồi nội tuyến
    Xem tất cả bình luận